dân số khhgđ

I.  Cơ cấu tổ chức ban dân số KHHGĐ

STT Họ và tên Năm sinh Chức vụ Liên hệ
1
Nguyễn Thị Nga
1972 Cán bộ Dân số 0988635090
nguyenthinga_longbien@hanoi.gov.vn

 

- Ban Dân Số gồm 10 thành viên: và 45 cộng tác viện tại các tổ dân phố.

TT Họ tên Năm sinh Địa chỉ Công việc kiêm nhiệm (ghi cụ thể) Ghi chú
1 Lê Thị Cốm 1945 Tổ 1    
2 Trịnh Thị Kha 1950 Tổ 2 Chi hội phó PN  
3 Bùi Thị Phương 1966 Tổ 2 Trưởng liên gia  
4 Nguyễn  Kiều Nga 1966 Tổ 3 Chi hội phó PN  
5 Nguyễn Thị Thúy 1953 Tổ 3 Chi hội phó PN  
6 Nguyễn Thị Vui 1952 Tổ 4 Chi hội trưởng KHọc  
7 Phùng Thúy Nga 1967 Tổ 5 Chi hội trưởng PN  
8 Nguyễn Thị Khang 1956 Tổ 5    
9 Lê Thị Lâm 1947 Tổ 6    
10 Bùi Thị Hoa 1952 Tổ 7 Chi hội phó NCT  
11 Vũ Thị Trình 1947 Tổ 8    
12 Hoàng Thanh Mai 1973 Tổ 9 VPĐU  
13 Lưu Thị Phương 1962 Tổ 10 Chi hội phó PN  
14 Trần Thị Lệ 1955 Tổ 11 Trưởng liên gia  
15  Lê Thị Hải 1956 Tổ 11 Chi hội trưởng CTĐ  
16 Đinh Lệ Thúy 1946 Tổ 12 Chi hội phó PN  
17 Ngô Thị Hoa 1967 Tổ 13 Chi hội phó PN  
18 Phạm Thị Pha 1956 Tổ 13 Chi hội phó PN  
19 Nguyễn Thị Chinh 1955 Tổ 14 Chi hội phó PN  
20 Nguyễn Thị Tuyết 1969 Tổ 14 Chi hội Trưởng PN  
21 Nguyễn Thị Luận 1951 Tổ 15 Tổ phó DP  
22 Nguyễn Thị Thanh 1968 Tổ 16    
23 Nguyễn Thị Đảm 1952 Tổ 16 Tổ phó DP  
24 Vũ Thị Tính 1959 Tổ 17 Chi hội phó PN  
25 Hoàng Thị Mùi 1954 Tổ 18 Phó ban MT  
26 Lê Thị Bạch Tuyết 1953 Tổ 19    
27 Phan Thị Nga 1956 Tổ 20    
28 Vũ Thị Hà 1952 Tổ 20 Chi hội trưởng PN  
29 Lê Thị Lan Tú 1954 Tổ 21B Chi hội phó PN  
30 Hoàng Thị Thơ 1958 Tổ 21A    
31 Dương Thị Oanh 1951 Tổ 22B    
32 An Thị Minh Thanh 1960 Tổ 22A    
33 Kiều Thị Thơm 1956 Tổ 23 BCH-CTĐ Phường  
34 Hoàng Thị Hạnh 1960 Tổ 23    
35 Trần Thị Ninh 1952 Tổ 24    
36 Nhữ Văn Thoa 1940 Tổ 24 Tổ trưởng TDP  
37  Đỗ Thị Sen 1951 Tổ 25 Chi hội trưởng PN  
38 Nguyễn Thị Gấm 1948 Tổ 25 Chi hội phó PN  
39 Mai Thị Nguyệt 1959 Tổ 26 Tổ phó DP  
40 Nguyễn Thục Hiền 1956 Tổ 27 Trưởng liên gia  
41 Vũ Thị Ngọc 1952 Tổ 27 Trưởng liên gia  
42 Lương Thị Dung 1953 Tổ 28 Chi hội phó PN  
43 Bùi Thị Tuyết Nga 1961 Tổ 29 Chi hội trưởng CTĐ  
44 Đỗ Thị Vân 1971 Tổ 30A Chi hội trưởng PN  
45 Bùi Minh Nguyệt 1962 Tổ 30B    

 

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH DS-KHHGĐ PHƯỜNG

1. Vị trí, chức năng

Cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ xã có trách nhiệm giúp việc cho Trạm trưởng trạm Y tế cấp xã xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu DS-KHHGĐ trên địa bàn phường. Cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ phường là viên chức, chịu sự chỉ đạo trực tiếp của UBVND , chịu sự quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Trung tâm DS-KHHGĐ Quận.

2. Nhiệm vụ

a)  Xây dựng kế hoạch công tác năm, chương trình công tác quý, tháng, tuần về DS-KHHGĐ. cán bộ DS-KHHGĐ có trách nhiệm tham mưu, phối hợp với các ngành, đoàn thể tổ chức thực hiện nhiệm vụ, giám sát hoạt động của cộng tác viên DS-KHHGĐ các tổ, các ngành, đoàn thể theo đúng nhiệm vụ được phân công.

b)  Hướng dẫn cộng tác viên DS-KHHGĐ: Lập chương trình công tác tuần, tháng; thực hiện chế độ ghi chép ban đầu về DS-KHHGĐ, thu thập số liệu về DS-KHHGĐ, lập báo cáo tháng, lập các sơ đồ và biểu đồ quản lý các chỉ tiêu DS-KHHGĐ của phường; phương pháp tuyên truyền, vận động, tư vấn; cung cấp bao cao su, thuốc uống tránh thai.

c)  Kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của cộng tác viên DS-KHHGĐ; tham mưu cho Uỷ ban nhân dân phường, Trung tâm dâ số Quận kiểm tra, giám sát việc thực hiện công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn phường.

d)  Tổ chức giao ban cộng tác viên DS-KHHGĐ hàng tháng để đánh giá kết quả hoạt động về DS-KHHGĐ của từng tổ. Kịp thời giải quyết hoặc xin ý kiến cấp có thẩm quyền để giải quyết những vấn đề phát sinh. Dự giao ban cán bộ chuyên trách tại cấp Quận hàng tháng.

đ) Tham dự đầy đủ các khoá đào tạo, tập huấn về DS-KHHGĐ do cơ quan cấp trên tổ chức.

e)  Đề xuất với cấp trên các vấn đề cần thực hiện về DS-KHHGĐ.